試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。
Không được phép mang từ điển vào phòng thi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Mang vào, đưa vào (vấn đề)
持ち込む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mang vào, đưa vào (vấn đề).
Cách đọc là もちこむ.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もちこむ
Hán Việt: TRÌ VÀO
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 14 - Ngày 4
試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。
Không được phép mang từ điển vào phòng thi.
苦情(くじょう)を持(も)ち込(こ)む。
Đưa khiếu nại lên.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.