不合格(ふごうかく)の通知(つうち)を見(み)て、がっくりと肩(かた)を落(おと)とした。
Nhìn thấy tờ thông báo trượt, tôi buồn bã suy sụp thả thõng cả hai vai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Buồn bã, thất vọng, suy sụp
肩を落とす trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Buồn bã, thất vọng, suy sụp.
Cách đọc là かたをおとす.
Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かたをおとす
Hán Việt: KIÊN LẠC
Loại từ: Quán dụng ngữ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 5
不合格(ふごうかく)の通知(つうち)を見(み)て、がっくりと肩(かた)を落(おと)とした。
Nhìn thấy tờ thông báo trượt, tôi buồn bã suy sụp thả thõng cả hai vai.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.