パソコンにデータを持(う)ち込(こ)む。
Nhập dữ liệu vào máy tính.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nhập (dữ liệu), cống hiến hết mình
打ち込む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nhập (dữ liệu), cống hiến hết mình.
Cách đọc là うちこむ.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うちこむ
Hán Việt: ĐẢ VÀO
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · Túi 33
パソコンにデータを持(う)ち込(こ)む。
Nhập dữ liệu vào máy tính.
研究(けんきゅう)に打(う)ち込(こ)む。
Cống hiến hết mình cho nghiên cứu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.