Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

疎かにする (おろそかにする) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Sao nhãng, lơ là, bỏ bê, coi nhẹ (thường dùng cho công việc, trách nhiệm, an toàn).

疎かにする nghĩa là gì?

疎かにする trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sao nhãng, lơ là, bỏ bê, coi nhẹ (thường dùng cho công việc, trách nhiệm, an toàn)..

疎かにする đọc thế nào?

Cách đọc là おろそかにする.

Cách dùng 疎かにする trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (dạng ghép với する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

疎かにする thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おろそかにする

Loại từ: Động từ nhóm 1 (dạng ghép với する)

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 疎かにする

安全確認を疎かにすると、重大な事故につながります。

Nếu sao nhãng việc xác nhận an toàn, sẽ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

朝礼では、日々の安全対策を疎かにしないよう注意喚起されました。

Tại buổi họp sáng, mọi người đã được nhắc nhở không được lơ là các biện pháp an toàn hàng ngày.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút