Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

疎かにする và 打ち込む: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

疎かにする

おろそかにする

Nghĩa: Sao nhãng, lơ là, bỏ bê, coi nhẹ (thường dùng cho công việc, trách nhiệm, an toàn).

Loại: Động từ nhóm 1 (dạng ghép với する)

Ví dụ 1

安全確認を疎かにすると、重大な事故につながります。

Nếu sao nhãng việc xác nhận an toàn, sẽ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

Ví dụ 2

朝礼では、日々の安全対策を疎かにしないよう注意喚起されました。

Tại buổi họp sáng, mọi người đã được nhắc nhở không được lơ là các biện pháp an toàn hàng ngày.

Xem trang chi tiết 疎かにする →

B

打ち込む

うちこむ

Nghĩa: Nhập (dữ liệu), cống hiến hết mình

Loại: Động từ ghép

Ví dụ 1

パソコンにデータを持(う)ち込(こ)む。

Nhập dữ liệu vào máy tính.

Ví dụ 2

研究(けんきゅう)に打(う)ち込(こ)む。

Cống hiến hết mình cho nghiên cứu.

Xem trang chi tiết 打ち込む →

疎かにする và 打ち込む khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút