疎かにする
おろそかにする
Nghĩa: Sao nhãng, lơ là, bỏ bê, coi nhẹ (thường dùng cho công việc, trách nhiệm, an toàn).
Loại: Động từ nhóm 1 (dạng ghép với する)
Ví dụ 1
安全確認を疎かにすると、重大な事故につながります。
Nếu sao nhãng việc xác nhận an toàn, sẽ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
Ví dụ 2
朝礼では、日々の安全対策を疎かにしないよう注意喚起されました。
Tại buổi họp sáng, mọi người đã được nhắc nhở không được lơ là các biện pháp an toàn hàng ngày.