動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。
Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Chạy trốn, tẩu thoát
逃げ出す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chạy trốn, tẩu thoát.
Cách đọc là にげだす.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にげだす
Hán Việt: ĐÀO XUẤT
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · N1 Mở Rộng (Shinkanzen)::Tuần 14 - Ngày 4
動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。
Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.
犯人は裏口から逃げ出した。
Thủ phạm đã chạy trốn qua cửa sau.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.