Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Shinkanzen · N1

Từ vựng Shinkanzen N1: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N1

200 mục · Trang 2/4

したがって

Vì vậy, do đó

明日(あした)は祝日(しゅくじつ)です。したがって、学校(がっこう)は休(やす)みになります。

Ngày mai là ngày lễ. Vì vậy, trường học sẽ được nghỉ.

なにとぞ

Rất mong, xin vui lòng

今後(こんご)とも、なにとぞよろしくお願(ねが)い申(もう)し上(あ)げます。

Từ nay về sau cũng rất mong nhận được sự giúp đỡ của ngài.

なにかと

Kiểu gì cũng / Nhiều thứ

引(ひ)っ越(こ)しはなにかとお金(かね)がかかる。

Chuyển nhà thì kiểu gì cũng tốn rất nhiều khoản tiền.

なにかしら

Ít nhiều, một chút gì đó

彼(かれ)の態度(たいど)にはなにかしら不満(ふあん)が感(かん)じられる。

Trong thái độ của anh ta có thể cảm nhận được ít nhiều sự bất mãn.

渋々

しぶしぶ

Miễn cưỡng, không tình nguyện

彼(かれ)は渋々(しぶしぶ)その条件(じょうけん)を飲(の)んだ。

Anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận điều kiện đó.

がらりと

Thay đổi hoàn toàn, 180 độ

髪(かみ)を切(き)って、雰囲気(ふんいき)ががらりと変(か)わった。

Cắt tóc xong, bầu không khí (diện mạo) thay đổi hoàn toàn.

ちらっと

Liếc nhìn, thoáng qua

時計(とけい)をちらっと見(み)て、急(いそ)いで出(で)かけた。

Liếc nhìn đồng hồ một cái rồi vội vàng đi ra ngoài.

重々

じゅうじゅう

Rất nhiều, hết sức (biết rõ)

ご迷惑(めいわく)をおかけしたことは重々(じゅうじゅう)承知(しょうち)しております。

Việc gây phiền phức cho ngài tôi đã hết sức biết rõ.

ちらほら

Lác đác, rải rác

桜(さくら)がちらほら咲(さ)き始(はじ)めた。

Hoa anh đào đã bắt đầu nở lác đác.

ぱっと

Đột nhiên, thoắt cái / Nổi bật

ぱっと閃(ひらめ)いたアイデア。

Ý tưởng thoắt cái lóe lên trong đầu.

ぐるりと

Xoay vòng, quay ngoắt

池(いけ)の周(まわ)りをぐるりと一周(いっしゅう)する。

Đi vòng quanh hồ một vòng.

ずらりと

Xếp thành hàng dài

本棚(ほんだな)には難(むずか)しい本(ほん)がずらりと並(なら)んでいる。

Trên giá sách xếp thành hàng dài toàn những cuốn sách khó.

しんなり

Mềm nhũn, ỉu xìu

玉(たま)ねぎを火(ひ)にかけて、しんなりするまで炒(いた)める。

Cho hành tây lên bếp và xào cho đến khi mềm nhũn ra.

けろりと

Tỉnh bơ, phớt lờ, như không có chuyện gì

あんなに怒(おこ)られていたのに、彼(かれ)はけろりとしている。

Bị mắng cho như thế mà cậu ta vẫn cứ tỉnh bơ như không.

ぽっかり

Há hốc, trống rỗng / Trôi lơ lửng

道路(どうろ)にぽっかりと穴(あな)が空(あ)いた。

Một cái lỗ thủng to há hốc trên đường.

どっぷり

Chìm đắm hoàn toàn, ngập sâu

お湯(ゆ)にどっぷりと浸(つか)る。

Ngâm mình ngập sâu trong bồn nước nóng.

どんぴしゃ

Trúng phóc, chuẩn không cần chỉnh

彼(かれ)の予想(よそう)はどんぴしゃで当(あ)たった。

Dự đoán của anh ta trúng phóc không sai một li.

ほんのり

Thoang thoảng, mờ nhạt

桜(さくら)のほんのりとした香(かお)り。

Mùi hương hoa anh đào thoang thoảng.

ふんわり

Mềm mại, bồng bềnh

ふんわりと焼(や)き上(あ)がったケーキ。

Chiếc bánh được nướng lên trông mềm mại và bồng bềnh.

じんわり

Từ từ ngấm, ứa ra

目(め)に涙(なみだ)がじんわりと浮(うか)かんだ。

Nước mắt từ từ ứa ra rơm rớm nơi khóe mắt.

まるっきり

Hoàn toàn (không)

彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、まるっきり嘘(うそ)だ。

Lời bào chữa của hắn ta hoàn toàn là dối trá.

びっしり

Dày đặc, chi chít

ノートに漢字(かんじ)がびっしりと書(か)き込(こ)んである。

Chữ Kanji được viết chi chít kín đặc trong cuốn vở.

ぎっしり

Chật ních, nhồi nhét đầy

箱(はこ)の中(なか)にみかんがぎっしり詰(つ)まっている。

Trong thùng nhồi nhét chật ních những quả quýt.

まるまる

Hoàn toàn, trọn vẹn / Tròn trịa

給料(きゅうりょう)をまるまる貯金(ちょきん)する。

Tiết kiệm trọn vẹn (toàn bộ) số tiền lương.

代わる代わる

かわるがわる

Luân phiên, lần lượt

看病(かんびょう)のため、家族(かぞく)が代(か)わる代(が)わる病院(びょういん)へ行(い)った。

Để chăm sóc người ốm, gia đình đã luân phiên nhau đến bệnh viện.

たちまち

Ngay lập tức, chớp mắt

噂(うわさ)はたちまち町中(まちじゅう)に広(ひろ)がった。

Tin đồn lan ra khắp thị trấn chỉ trong chớp mắt.

前もって

まえもって

Trước (Chuẩn bị trước)

欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、前(まえ)もってご連絡(れんらく)ください。

Trong trường hợp vắng mặt, vui lòng liên lạc báo trước cho chúng tôi.

常々

つねづね

Thường xuyên, luôn luôn (từ trước đến nay)

彼(かれ)の才能(さいのう)には常々(つねづね)感心(かんしん)している。

Tôi vẫn luôn luôn ngưỡng mộ tài năng của cậu ấy từ trước đến nay.

しきりに

Liên tục, không ngừng

彼(かれ)はしきりに時計(とけい)を気(き)にしている。

Anh ta cứ liên tục để ý đến cái đồng hồ.

再三

さいさん

Dăm ba bận, nhiều lần

再三(さいさん)注意(ちゅうい)したのに、彼(かれ)はまた遅刻(ちこく)した。

Đã nhắc nhở dăm ba bận (nhiều lần) rồi mà cậu ta vẫn đi muộn.

折に触れて

おりにふれて

Có cơ hội là, thỉnh thoảng

先生(せんせい)の言葉(ことば)を折(おり)に触(ふ)れて思(おも)い出(だ)す。

Cứ mỗi khi có dịp (thỉnh thoảng) tôi lại nhớ về những lời của thầy.

幾度となく

いくどとなく

Vô số lần, không biết bao nhiêu lần

この映画(えいが)は幾度(いくど)となく見(み)た。

Bộ phim này tôi đã xem vô số lần rồi.

終始

しゅうし

Từ đầu đến cuối

彼(かれ)は会議(かいぎ)中(ちゅう)、終始(しゅうし)無言(むごん)だった。

Anh ta giữ im lặng từ đầu đến cuối trong suốt cuộc họp.

唐突に

とうとつに

Đột ngột, bất thình lình

彼(かれ)は唐突(とうとつ)に怒(おこ)り出(だ)した。

Cậu ta đột nhiên nổi trận lôi đình.

矢先に

やさきに

Ngay trước khi, vừa lúc

出(で)かけようとした矢先(やさき)に、電話(でんわ)が鳴(な)った。

Đúng ngay lúc vừa định ra khỏi nhà thì điện thoại reo.

始終

しじゅう

suốt, liên tục; thường xuyên từ đầu đến cuối hoặc trong thời gian dài

隣の犬は夜中まで始終ほえていた。

Con chó nhà bên sủa liên tục đến tận nửa đêm.

努めて

つとめて

Cố gắng hết sức

風邪(かぜ)気味(ぎみ)だが、努(つと)めて元気(げんき)に振(ふ)る舞(ま)った。

Hơi cảm một chút nhưng tôi đã cố gắng hết sức tỏ ra khỏe mạnh.

果たして

はたして

Quả nhiên / Rốt cuộc là

果(はた)して彼(かれ)の言(い)うことは本当(ほんとう)だろうか。

Rốt cuộc thì những gì anh ta nói có đúng là sự thật hay không?

断じて

だんじて

Tuyệt đối không

そんな不正(ふせい)は断(だん)じて許(ゆる)されない。

Việc gian lận như thế tuyệt đối không được tha thứ.

極力

きょくりょく

Hết sức, tối đa

Hán Việt: 極力

トラブルは極力(きょくりょく)避(さ)けたい。

Tôi muốn tránh né rắc rối ở mức tối đa (hết mức có thể).

大層

たいそう

Rất, vô cùng / Làm quá

今日(きょう)はたいそう寒(さむ)い。

Hôm nay vô cùng lạnh.

めったに

Hiếm khi (Đi với phủ định)

彼(かれ)はめったに怒(おこ)らない。

Anh ấy hiếm khi nổi cáu.

必ずしも

かならずしも

Không hẳn, chưa chắc

お金持(かねも)ちが必(かなら)ずしも幸(しあわ)せだとは限(かぎ)らない。

Người giàu thì chưa chắc (không hẳn) đã hạnh phúc.

とかく

Có xu hướng, hay (Tiêu cực)

寒(さむ)い日(ひ)は、とかく家(いえ)に引(ひ)きこもりがちだ。

Những ngày lạnh giá thì người ta có xu hướng (hay) nhốt mình ở trong nhà.

とにかく

Dù sao đi nữa

結果(けっか)はどうあれ、とにかくやってみよう。

Kết quả có ra sao thì dù sao đi nữa cứ thử làm xem sao.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút