避ける
よける
Né tránh (vật lý)
Hán Việt: TỊ
飛(と)んできたボールを素早(すばや)く避(よ)けた。
Nhanh nhẹn né tránh quả bóng đang bay tới.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
233 mục · Trang 2/5
よける
Né tránh (vật lý)
Hán Việt: TỊ
飛(と)んできたボールを素早(すばや)く避(よ)けた。
Nhanh nhẹn né tránh quả bóng đang bay tới.
こぼれる
Tràn ra, đổ ra / Rơi rớt (nụ cười, nước mắt)
Hán Việt: LINH
コップの水(みず)が零(こぼ)れた。
Nước trong cốc bị tràn ra ngoài.
なだめすかす
Dỗ ngọt, vỗ về
Hán Việt: HỰU THẤU
泣(な)き叫(さけ)ぶ子供(こども)を宥(なだ)め透(す)かして寝(ね)かしつける。
Dỗ ngọt đứa trẻ đang khóc thét để ru nó ngủ.
Hoàn toàn không / Sảng khoái
彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのか、さっぱりわからない。
Anh ta đang nói cái gì, tôi hoàn toàn không hiểu.
Không... lắm / Chẳng... mấy
この映画(えいが)は、さして面白(おもしろ)くなかった。
Bộ phim này chẳng thú vị cho lắm.
Quả thực, đúng là / Trông có vẻ
彼(かれ)はいかにも優(やさ)しそうな人(ひと)だ。
Anh ấy trông có vẻ quả thực là một người hiền lành.
Đặc biệt là / Hơn cả
彼(かれ)はスポーツ万能(ばんのう)だが、とりわけ水泳(すいえい)が得意(とくい)だ。
Cậu ấy chơi thể thao toàn năng, nhưng đặc biệt giỏi nhất là bơi lội.
Và, cũng như
Hán Việt: 及ぶ
住所(じゅうしょ)、氏名(しめい)、および電話(でんわ)番号(ばんごう)を記入(きにゅう)してください。
Xin hãy điền địa chỉ, họ tên, cũng như số điện thoại.
Và, cũng như (Trang trọng)
Hán Việt: 並ぶ
社長(しゃちょう)ならびに従業員(じゅうぎょういん)一同(いちどう)よりご挨拶(あいさつ)申(もう)し上(あ)げます。
Tôi xin thay mặt giám đốc cũng như toàn thể nhân viên gửi lời chào.
Hoặc / Từ... đến...
Hán Việt: 乃至
3日(みっか)ないし5日(いつか)で結果(けっか)をお知(し)らせします。
Chúng tôi sẽ thông báo kết quả trong vòng từ 3 đến 5 ngày.
Và, đồng thời
Hán Việt: 且つ
安(やす)く、かつ高品質(こうひんしつ)な商品(しょうひん)を提供(ていきょう)する。
Cung cấp sản phẩm rẻ và đồng thời có chất lượng cao.
Do đó, chính vì thế
彼(かれ)は努力(どりょく)家(か)だ。それゆえ、成功(せいこう)を収(おさ)めた。
Anh ấy là người nỗ lực. Do đó, anh ấy đã gặt hái được thành công.
Vì vậy, do đó
Hán Việt: 従う
明日(あした)は祝日(しゅくじつ)です。したがって、学校(がっこう)は休(やす)みになります。
Ngày mai là ngày lễ. Vì vậy, trường học sẽ được nghỉ.
Rất mong, xin vui lòng
Hán Việt: 何卒
今後(こんご)とも、なにとぞよろしくお願(ねが)い申(もう)し上(あ)げます。
Từ nay về sau cũng rất mong nhận được sự giúp đỡ của ngài.
Kiểu gì cũng / Nhiều thứ
Hán Việt: 何かと
引(ひ)っ越(こ)しはなにかとお金(かね)がかかる。
Chuyển nhà thì kiểu gì cũng tốn rất nhiều khoản tiền.
Ít nhiều, một chút gì đó
Hán Việt: 何かしら
彼(かれ)の態度(たいど)にはなにかしら不満(ふあん)が感(かん)じられる。
Trong thái độ của anh ta có thể cảm nhận được ít nhiều sự bất mãn.
しぶしぶ
Miễn cưỡng, không tình nguyện
Hán Việt: SÁP
彼(かれ)は渋々(しぶしぶ)その条件(じょうけん)を飲(の)んだ。
Anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận điều kiện đó.
じゅうじゅう
Rất nhiều, hết sức (biết rõ)
Hán Việt: TRỌNG
ご迷惑(めいわく)をおかけしたことは重々(じゅうじゅう)承知(しょうち)しております。
Việc gây phiền phức cho ngài tôi đã hết sức biết rõ.
Lác đác, rải rác
桜(さくら)がちらほら咲(さ)き始(はじ)めた。
Hoa anh đào đã bắt đầu nở lác đác.
Đột nhiên, thoắt cái / Nổi bật
ぱっと閃(ひらめ)いたアイデア。
Ý tưởng thoắt cái lóe lên trong đầu.
Xoay vòng, quay ngoắt
池(いけ)の周(まわ)りをぐるりと一周(いっしゅう)する。
Đi vòng quanh hồ một vòng.
Xếp thành hàng dài
本棚(ほんだな)には難(むずか)しい本(ほん)がずらりと並(なら)んでいる。
Trên giá sách xếp thành hàng dài toàn những cuốn sách khó.
Tỉnh bơ, phớt lờ, như không có chuyện gì
あんなに怒(おこ)られていたのに、彼(かれ)はけろりとしている。
Bị mắng cho như thế mà cậu ta vẫn cứ tỉnh bơ như không.
Há hốc, trống rỗng / Trôi lơ lửng
道路(どうろ)にぽっかりと穴(あな)が空(あ)いた。
Một cái lỗ thủng to há hốc trên đường.
Chìm đắm hoàn toàn, ngập sâu
お湯(ゆ)にどっぷりと浸(つか)る。
Ngâm mình ngập sâu trong bồn nước nóng.
Trúng phóc, chuẩn không cần chỉnh
彼(かれ)の予想(よそう)はどんぴしゃで当(あ)たった。
Dự đoán của anh ta trúng phóc không sai một li.
Thoang thoảng, mờ nhạt
桜(さくら)のほんのりとした香(かお)り。
Mùi hương hoa anh đào thoang thoảng.
Mềm mại, bồng bềnh
ふんわりと焼(や)き上(あ)がったケーキ。
Chiếc bánh được nướng lên trông mềm mại và bồng bềnh.
Từ từ ngấm, ứa ra
目(め)に涙(なみだ)がじんわりと浮(うか)かんだ。
Nước mắt từ từ ứa ra rơm rớm nơi khóe mắt.
Dày đặc, chi chít
ノートに漢字(かんじ)がびっしりと書(か)き込(こ)んである。
Chữ Kanji được viết chi chít kín đặc trong cuốn vở.
Chật ních, nhồi nhét đầy
箱(はこ)の中(なか)にみかんがぎっしり詰(つ)まっている。
Trong thùng nhồi nhét chật ních những quả quýt.
Hoàn toàn, trọn vẹn / Tròn trịa
給料(きゅうりょう)をまるまる貯金(ちょきん)する。
Tiết kiệm trọn vẹn (toàn bộ) số tiền lương.
かわるがわる
Luân phiên, lần lượt
Hán Việt: 代わる代わる
看病(かんびょう)のため、家族(かぞく)が代(か)わる代(が)わる病院(びょういん)へ行(い)った。
Để chăm sóc người ốm, gia đình đã luân phiên nhau đến bệnh viện.
Ngay lập tức, chớp mắt
Hán Việt: 忽ち
噂(うわさ)はたちまち町中(まちじゅう)に広(ひろ)がった。
Tin đồn lan ra khắp thị trấn chỉ trong chớp mắt.
まえもって
Trước (Chuẩn bị trước)
Hán Việt: 前以て
欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、前(まえ)もってご連絡(れんらく)ください。
Trong trường hợp vắng mặt, vui lòng liên lạc báo trước cho chúng tôi.
つねづね
Thường xuyên, luôn luôn (từ trước đến nay)
彼(かれ)の才能(さいのう)には常々(つねづね)感心(かんしん)している。
Tôi vẫn luôn luôn ngưỡng mộ tài năng của cậu ấy từ trước đến nay.
Liên tục, không ngừng
Hán Việt: 頻りに
彼(かれ)はしきりに時計(とけい)を気(き)にしている。
Anh ta cứ liên tục để ý đến cái đồng hồ.
さいさん
Dăm ba bận, nhiều lần
再三(さいさん)注意(ちゅうい)したのに、彼(かれ)はまた遅刻(ちこく)した。
Đã nhắc nhở dăm ba bận (nhiều lần) rồi mà cậu ta vẫn đi muộn.
おりにふれて
Có cơ hội là, thỉnh thoảng
Hán Việt: 折に触れる
先生(せんせい)の言葉(ことば)を折(おり)に触(ふ)れて思(おも)い出(だ)す。
Cứ mỗi khi có dịp (thỉnh thoảng) tôi lại nhớ về những lời của thầy.
いくどとなく
Vô số lần, không biết bao nhiêu lần
Hán Việt: 幾度
この映画(えいが)は幾度(いくど)となく見(み)た。
Bộ phim này tôi đã xem vô số lần rồi.
Đến giờ vẫn (Phủ định)
Hán Việt: 未だに
あの事件(じけん)の真相(しんそう)はいまだに謎(なぞ)のままだ。
Chân tướng vụ án đó đến giờ vẫn là một bí ẩn.
Đến lúc này (thì đã muộn)
Hán Việt: 今更
いまさら後悔(こうかい)しても遅(おそ)い。
Đến lúc này có hối hận thì cũng muộn rồi.
Chẳng mấy chốc (Tương lai gần)
Hán Việt: 今に
そんな乱暴(らんぼう)な運転(うんてん)をしていると、いまに事故(じこ)を起(お)こすよ。
Cứ lái xe thô bạo như thế thì chẳng mấy chốc sẽ gây tai nạn đấy.
Sắp sửa (xảy ra đến nơi)
Hán Việt: 今にも
空(そら)が暗(くら)くなり、いまにも雨(あめ)が降(ふ)りそうだ。
Trời tối sầm lại, có vẻ như sắp sửa đổ mưa đến nơi rồi.
しゅうし
Từ đầu đến cuối
彼(かれ)は会議(かいぎ)中(ちゅう)、終始(しゅうし)無言(むごん)だった。
Anh ta giữ im lặng từ đầu đến cuối trong suốt cuộc họp.
とうとつに
Đột ngột, bất thình lình
Hán Việt: 唐突
彼(かれ)は唐突(とうとつ)に怒(おこ)り出(だ)した。
Cậu ta đột nhiên nổi trận lôi đình.
やさきに
Ngay trước khi, vừa lúc
Hán Việt: 矢先
出(で)かけようとした矢先(やさき)に、電話(でんわ)が鳴(な)った。
Đúng ngay lúc vừa định ra khỏi nhà thì điện thoại reo.
だんじて
Tuyệt đối không
Hán Việt: 断じる
そんな不正(ふせい)は断(だん)じて許(ゆる)されない。
Việc gian lận như thế tuyệt đối không được tha thứ.
きょくりょく
Hết sức, tối đa
Hán Việt: 極力
トラブルは極力(きょくりょく)避(さ)けたい。
Tôi muốn tránh né rắc rối ở mức tối đa (hết mức có thể).
たいそう
Rất, vô cùng / Làm quá
今日(きょう)はたいそう寒(さむ)い。
Hôm nay vô cùng lạnh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.