彼(かれ)は努力(どりょく)家(か)だ。それゆえ、成功(せいこう)を収(おさ)めた。
Anh ấy là người nỗ lực. Do đó, anh ấy đã gặt hái được thành công.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Do đó, chính vì thế
それゆえ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Do đó, chính vì thế.
Từ này được viết và đọc là それゆえ.
Từ này đang được phân loại là Từ nối. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: それゆえ
Loại từ: Từ nối
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 11 - Ngày 2
彼(かれ)は努力(どりょく)家(か)だ。それゆえ、成功(せいこう)を収(おさ)めた。
Anh ấy là người nỗ lực. Do đó, anh ấy đã gặt hái được thành công.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.