欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、前(まえ)もってご連絡(れんらく)ください。
Trong trường hợp vắng mặt, vui lòng liên lạc báo trước cho chúng tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Trước (Chuẩn bị trước)
前もって trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Trước (Chuẩn bị trước).
Cách đọc là まえもって.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: まえもって
Hán Việt: 前以て
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 12 - Ngày 1
欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、前(まえ)もってご連絡(れんらく)ください。
Trong trường hợp vắng mặt, vui lòng liên lạc báo trước cho chúng tôi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.