前もって
まえもって
Nghĩa: Trước (Chuẩn bị trước)
Loại: Trạng từ
Ví dụ 1
欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、前(まえ)もってご連絡(れんらく)ください。
Trong trường hợp vắng mặt, vui lòng liên lạc báo trước cho chúng tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
まえもって
Nghĩa: Trước (Chuẩn bị trước)
Loại: Trạng từ
Ví dụ 1
欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、前(まえ)もってご連絡(れんらく)ください。
Trong trường hợp vắng mặt, vui lòng liên lạc báo trước cho chúng tôi.
あらかじめ
Nghĩa: trước khi sự việc xảy ra hoặc trước khi bắt đầu thực hiện; chuẩn bị hay thông báo từ trước
Loại: Trạng từ
Ví dụ 1
会議の資料は予め配っておきます。
Tài liệu cuộc họp tôi sẽ phát sẵn từ trước.
Ví dụ 2
予めご了承ください。
Xin hãy thông cảm trước cho chúng tôi.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.