彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのか、さっぱりわからない。
Anh ta đang nói cái gì, tôi hoàn toàn không hiểu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Hoàn toàn không / Sảng khoái
さっぱり trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hoàn toàn không / Sảng khoái.
Từ này được viết và đọc là さっぱり.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さっぱり
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 11 - Ngày 1
彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのか、さっぱりわからない。
Anh ta đang nói cái gì, tôi hoàn toàn không hiểu.
シャワーを浴(あ)びてさっぱりした。
Tắm vòi sen xong thấy sảng khoái.
Từ gần nghĩa: まったく
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.