池(いけ)の周(まわ)りをぐるりと一周(いっしゅう)する。
Đi vòng quanh hồ một vòng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Xoay vòng, quay ngoắt
ぐるりと trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xoay vòng, quay ngoắt.
Từ này được viết và đọc là ぐるりと.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぐるりと
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 11 - Ngày 4
池(いけ)の周(まわ)りをぐるりと一周(いっしゅう)する。
Đi vòng quanh hồ một vòng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.