桜(さくら)がちらほら咲(さ)き始(はじ)めた。
Hoa anh đào đã bắt đầu nở lác đác.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Lác đác, rải rác
ちらほら trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lác đác, rải rác.
Từ này được viết và đọc là ちらほら.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちらほら
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 11 - Ngày 4
桜(さくら)がちらほら咲(さ)き始(はじ)めた。
Hoa anh đào đã bắt đầu nở lác đác.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.