彼(かれ)の釈明(しゃくめい)はどうも腑(ふ)に落(お)ちない点(てん)が多(おお)い。
Lời thanh minh của anh ta có rất nhiều điểm tôi không thể hiểu nổi (không lọt tai).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Không thể chấp nhận, không hiểu nổi
腑に落ちない trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Không thể chấp nhận, không hiểu nổi.
Cách đọc là ふにおちない.
Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ふにおちない
Hán Việt: PHỦ LẠC
Loại từ: Quán dụng ngữ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 6
彼(かれ)の釈明(しゃくめい)はどうも腑(ふ)に落(お)ちない点(てん)が多(おお)い。
Lời thanh minh của anh ta có rất nhiều điểm tôi không thể hiểu nổi (không lọt tai).
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.