彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、かえって火(ひ)に油(あぶら)を注(そそ)ぐ結果(けっか)になった。
Lời biện minh của hắn ta ngược lại đã trở thành kết quả đổ thêm dầu vào lửa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đổ thêm dầu vào lửa
火に油を注ぐ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đổ thêm dầu vào lửa.
Cách đọc là ひにあぶらをそそぐ.
Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひにあぶらをそそぐ
Hán Việt: HỎA DU CHÚ
Loại từ: Quán dụng ngữ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 6
彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、かえって火(ひ)に油(あぶら)を注(そそ)ぐ結果(けっか)になった。
Lời biện minh của hắn ta ngược lại đã trở thành kết quả đổ thêm dầu vào lửa.
Từ gần nghĩa: 悪化させる
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.