難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。
Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng
投げ出す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng.
Cách đọc là なげだす.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: なげだす
Hán Việt: ĐẦU XUẤT
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · N1 Mở Rộng (Shinkanzen)::Tuần 14 - Ngày 4
難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。
Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.
命(いのち)を投(な)げ出(だ)す。
Hi sinh (vứt bỏ) tính mạng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.