彼(かれ)は昔(むかし)のミスをいつまでも根(ね)に持(も)っている。
Hắn ta cứ để bụng mãi lỗi lầm từ ngày xưa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Để bụng, thù dai
根に持つ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Để bụng, thù dai.
Cách đọc là ねにもつ.
Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ねにもつ
Hán Việt: CĂN TRÌ
Loại từ: Quán dụng ngữ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 5
彼(かれ)は昔(むかし)のミスをいつまでも根(ね)に持(も)っている。
Hắn ta cứ để bụng mãi lỗi lầm từ ngày xưa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.