犯人(はんにん)を町中(まちじゅう)引(ひ)き回(まわ)す。
Kéo lê (giải) tên tội phạm đi lòng vòng khắp thị trấn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Kéo lê đi, dắt đi lòng vòng
引き回す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kéo lê đi, dắt đi lòng vòng.
Cách đọc là ひきまわる.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひきまわる
Hán Việt: DẪN HỒI
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 14 - Ngày 5
犯人(はんにん)を町中(まちじゅう)引(ひ)き回(まわ)す。
Kéo lê (giải) tên tội phạm đi lòng vòng khắp thị trấn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.