職場の改善は社員の満足、ひいては会社の成長につながる。
Cải thiện nơi làm việc dẫn tới sự hài lòng của nhân viên, rộng hơn nữa là sự phát triển của công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
từ đó dẫn đến, rộng hơn nữa là; kết quả hoặc ảnh hưởng lan sang phạm vi lớn hơn
ひいては trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là từ đó dẫn đến, rộng hơn nữa là; kết quả hoặc ảnh hưởng lan sang phạm vi lớn hơn.
Từ này được viết và đọc là ひいては.
Từ này đang được phân loại là Liên từ / Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひいては
Loại từ: Liên từ / Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Unit 14
職場の改善は社員の満足、ひいては会社の成長につながる。
Cải thiện nơi làm việc dẫn tới sự hài lòng của nhân viên, rộng hơn nữa là sự phát triển của công ty.
地域の安全を守ることは、ひいては社会全体の安心につながる。
Bảo vệ an toàn khu vực cuối cùng sẽ góp phần tạo sự yên tâm cho toàn xã hội.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.