合格(ごうかく)発表(はっぴょう)の前(まえ)でそわそわしている。
Trước giờ công bố kết quả thi nên bồn chồn đứng ngồi không yên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bồn chồn, đứng ngồi không yên
そわそわ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bồn chồn, đứng ngồi không yên.
Từ này được viết và đọc là そわそわ.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: そわそわ
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 12 - Ngày 6
合格(ごうかく)発表(はっぴょう)の前(まえ)でそわそわしている。
Trước giờ công bố kết quả thi nên bồn chồn đứng ngồi không yên.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.