Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

口が堅い (くちがかたい) – nghĩa và ví dụ

Kín miệng, biết giữ bí mật

口が堅い nghĩa là gì?

口が堅い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kín miệng, biết giữ bí mật.

口が堅い đọc thế nào?

Cách đọc là くちがかたい.

Cách dùng 口が堅い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くちがかたい

Hán Việt: KHẨU KIÊN

Loại từ: Quán dụng ngữ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 4

Ví dụ với 口が堅い

彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。

Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 秘密を守る

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...