子供(こども)の寝顔(ねがお)がいとおしい。
Khuôn mặt lúc ngủ của đứa trẻ thật đáng yêu (nhìn thấy thương).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đáng yêu, thương xót
いとおしい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đáng yêu, thương xót.
Từ này được viết và đọc là いとおしい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi い. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いとおしい
Hán Việt: 愛おしい
Loại từ: Tính từ đuôi い
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 2
子供(こども)の寝顔(ねがお)がいとおしい。
Khuôn mặt lúc ngủ của đứa trẻ thật đáng yêu (nhìn thấy thương).
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.