祖父(そふ)は年(とし)をとって耳(みみ)が遠(とお)くなった。
Ông tôi có tuổi rồi nên tai bị nghễnh ngãng (nghe không rõ).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Lãng tai, nghễnh ngãng
耳が遠い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lãng tai, nghễnh ngãng.
Cách đọc là みみがとおい.
Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みみがとおい
Hán Việt: NHĨ VIỄN
Loại từ: Quán dụng ngữ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 3
祖父(そふ)は年(とし)をとって耳(みみ)が遠(とお)くなった。
Ông tôi có tuổi rồi nên tai bị nghễnh ngãng (nghe không rõ).
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.