あくどい商法(しょうほう)で金(かね)を稼(かせ)ぐ。
Kiếm tiền bằng phương pháp kinh doanh nham hiểm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nham hiểm, gian xảo / Lòe loẹt
あくどい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nham hiểm, gian xảo / Lòe loẹt.
Từ này được viết và đọc là あくどい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi い. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あくどい
Loại từ: Tính từ đuôi い
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 1
あくどい商法(しょうほう)で金(かね)を稼(かせ)ぐ。
Kiếm tiền bằng phương pháp kinh doanh nham hiểm.
あくどい色(いろ)。
Màu sắc lòe loẹt chói mắt.
Từ gần nghĩa: 悪質な
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.