人前(ひとまえ)で転(ころ)んで、顔(かお)から火(ひ)が出(で)るほど恥(は)ずかしかった。
Ngã lăn quay trước mặt mọi người, tôi xấu hổ đến mức đỏ bừng cả mặt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Xấu hổ đỏ bừng mặt
顔から火が出る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xấu hổ đỏ bừng mặt.
Cách đọc là かおからひがでる.
Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かおからひがでる
Hán Việt: NHAN HỎA XUẤT
Loại từ: Quán dụng ngữ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 13 - Ngày 3
人前(ひとまえ)で転(ころ)んで、顔(かお)から火(ひ)が出(で)るほど恥(は)ずかしかった。
Ngã lăn quay trước mặt mọi người, tôi xấu hổ đến mức đỏ bừng cả mặt.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.