涙(なみだ)でインクが滲(にじ)む。
Mực bị nhòe đi do nước mắt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nhòe, rỉ ra, thấm ra
滲む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nhòe, rỉ ra, thấm ra.
Cách đọc là にじむ.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にじむ
Hán Việt: THẤM
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 4
涙(なみだ)でインクが滲(にじ)む。
Mực bị nhòe đi do nước mắt.
血(ち)が滲(にじ)むような努力(どりょく)。
Sự nỗ lực đến rỉ máu (cực kỳ vất vả).
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.