二(ふた)つの県(けん)に跨(またが)る大(おお)きな湖(みずうみ)。
Hồ nước lớn trải dài qua hai tỉnh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bắc qua, trải dài
跨る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bắc qua, trải dài.
Cách đọc là またがる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: またがる
Hán Việt: KHÓA
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 2
二(ふた)つの県(けん)に跨(またが)る大(おお)きな湖(みずうみ)。
Hồ nước lớn trải dài qua hai tỉnh.
馬(うま)に跨(またが)る。
Cưỡi (dang chân) lên ngựa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.