財布(さいふ)を忘(わす)れたので、食事代(しょくじだい)を立(た)て替(か)えてもらった。
Vì quên ví nên tôi được ứng trước (trả hộ) tiền ăn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ứng tiền trước, trả hộ
立て替える trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ứng tiền trước, trả hộ.
Cách đọc là たてかえる.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たてかえる
Hán Việt: LẬP THẾ
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · N1 Mở Rộng (Shinkanzen)::Tuần 14 - Ngày 6
財布(さいふ)を忘(わす)れたので、食事代(しょくじだい)を立(た)て替(か)えてもらった。
Vì quên ví nên tôi được ứng trước (trả hộ) tiền ăn.
出張中の食事代を一時的に立て替えた。
Tôi đã tạm ứng tiền ăn trong chuyến công tác.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.