暖簾(のれん)を潜(くぐ)って店(みせ)に入(はい)る。
Chui qua tấm rèm Noren để vào quán.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Chui qua, lặn
潜る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chui qua, lặn.
Cách đọc là くぐる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くぐる
Hán Việt: TIỀM
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 5
暖簾(のれん)を潜(くぐ)って店(みせ)に入(はい)る。
Chui qua tấm rèm Noren để vào quán.
監視(かんし)の目(め)を潜(くぐ)る。
Lách qua (chui lọt) tai mắt giám sát.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.