時計(とけい)をちらっと見(み)て、急(いそ)いで出(で)かけた。
Liếc nhìn đồng hồ một cái rồi vội vàng đi ra ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Liếc nhìn, thoáng qua
ちらっと trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Liếc nhìn, thoáng qua.
Từ này được viết và đọc là ちらっと.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちらっと
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 11 - Ngày 4
時計(とけい)をちらっと見(み)て、急(いそ)いで出(で)かけた。
Liếc nhìn đồng hồ một cái rồi vội vàng đi ra ngoài.
噂(うわさ)をちらっと聞(き)いた。
Thoáng nghe được tin đồn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.