試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。
Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Suy sụp, rớt giá
落ち込む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Suy sụp, rớt giá.
Cách đọc là おちこむ.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おちこむ
Hán Việt: LẠC VÀO
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · N1 Mở Rộng (Shinkanzen)::Tuần 14 - Ngày 4
試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。
Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.
売上(うりあげ)が落(お)ち込(こ)む。
Doanh thu bị sụt giảm rớt giá.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.