寒(さむ)さで手(て)が悴(かじか)んで、ペンが握(にぎ)れない。
Vì lạnh nên tay tê cóng lại, không thể cầm nổi bút.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tê cóng (tay chân)
悴む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tê cóng (tay chân).
Cách đọc là かじかむ.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かじかむ
Hán Việt: TỤY
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 5
寒(さむ)さで手(て)が悴(かじか)んで、ペンが握(にぎ)れない。
Vì lạnh nên tay tê cóng lại, không thể cầm nổi bút.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.