曲(ま)がり角(かど)に差(さ)し掛(か)かる。
Tiến lại gần khúc cua.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đến gần, tiến lại gần
差し掛かる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đến gần, tiến lại gần.
Cách đọc là さしかかる.
Từ này đang được phân loại là Động từ ghép. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さしかかる
Hán Việt: SAI QUẢI
Loại từ: Động từ ghép
Nguồn/bài: Shinkanzen · N1 Mở Rộng (Shinkanzen)::Tuần 9 - Ngày 2
曲(ま)がり角(かど)に差(さ)し掛(か)かる。
Tiến lại gần khúc cua.
思春期(しゅんき)に差(さ)し掛(か)かる。
Bước vào tuổi dậy thì.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.