彼女(かのじょ)の優(やさ)しさに惚(ほ)れた。
Tôi đã phải lòng sự dịu dàng của cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Phải lòng, say mê
惚れる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phải lòng, say mê.
Cách đọc là ほれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほれる
Hán Việt: 惚
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 5
彼女(かのじょ)の優(やさ)しさに惚(ほ)れた。
Tôi đã phải lòng sự dịu dàng của cô ấy.
惚(ほ)れ惚(ぼ)れするような美(うつく)しさ。
Vẻ đẹp đến mức say đắm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.