冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。
Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Héo úa, nhăn nheo
萎びる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Héo úa, nhăn nheo.
Cách đọc là しなびる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しなびる
Hán Việt: NUY
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 3
冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。
Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.
萎(しな)びた手(て)。
Bàn tay nhăn nheo (của người già).
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.