彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。
Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ngán ngẩm, cạn lời
呆れる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ngán ngẩm, cạn lời.
Cách đọc là あきれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あきれる
Hán Việt: NGAI
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Tuần 9 - Ngày 3
彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。
Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.