Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

しみじみ – nghĩa và ví dụ

thấm thía, sâu sắc; chân tình và lắng đọng

しみじみ nghĩa là gì?

しみじみ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thấm thía, sâu sắc; chân tình và lắng đọng.

しみじみ đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là しみじみ.

Cách dùng しみじみ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しみじみ

Loại từ: Trạng từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với しみじみ

病気になって健康の大切さをしみじみ感じた。

Khi bị bệnh, tôi thấm thía tầm quan trọng của sức khỏe.

久しぶりに会った友人としみじみ語り合った。

Tôi trò chuyện chân tình với người bạn lâu ngày mới gặp.

Từ liên quan

Liên quan: しみじみと

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...