第一
だいいち
trước hết, quan trọng nhất; điểm đầu tiên trong một chuỗi lý do
第一、安全を確認してから作業を始めるべきだ。
Trước hết, phải kiểm tra an toàn rồi mới bắt đầu công việc.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N1 · Unit 7
Học 70 mục của Unit 7 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
60/70 mục hiển thị
だいいち
trước hết, quan trọng nhất; điểm đầu tiên trong một chuỗi lý do
第一、安全を確認してから作業を始めるべきだ。
Trước hết, phải kiểm tra an toàn rồi mới bắt đầu công việc.
do đó, bởi vậy; cách kết luận trang trọng dựa trên lý do hoặc kết quả đã nêu
審査の結果、基準を満たしていなかった。よって、申請は却下された。
Kết quả thẩm định cho thấy không đạt tiêu chuẩn. Do đó, đơn đã bị bác.
tuy vậy, dù thế; thừa nhận một ngoại lệ hoặc điều làm nhẹ nhận định trước
この店は料金が高い。もっとも、サービスは非常によい。
Quán này có giá cao. Tuy vậy, dịch vụ rất tốt.
nhân tiện nói thêm; bổ sung thông tin có liên quan nhưng không phải trọng tâm
会場は駅から徒歩五分です。ちなみに、駐車場はありません。
Địa điểm cách ga năm phút đi bộ. Nhân tiện, ở đó không có bãi đỗ xe.
ngoài ra, xin lưu ý thêm; vẫn còn hoặc càng thêm tùy ngữ cảnh
会議は延期になりました。なお、新しい日程は後日連絡します。
Cuộc họp đã bị hoãn. Ngoài ra, lịch mới sẽ được thông báo sau.
ただし
tuy nhiên, với điều kiện là; bổ sung ngoại lệ hoặc điều cần lưu ý
参加費は無料です。但し、事前の申し込みが必要です。
Phí tham gia miễn phí. Tuy nhiên, cần đăng ký trước.
および
và, cùng với; cách nối các mục mang tính văn bản hoặc trang trọng
申込書には住所及び氏名を記入してください。
Hãy ghi địa chỉ và họ tên vào đơn đăng ký.
なんでも
bất cứ điều gì; theo những gì nghe được, nghe nói rằng
何でも、社長が来月辞任するそうだ。
Nghe nói giám đốc sẽ từ chức vào tháng sau.
ろくに
không làm được cho đàng hoàng hoặc hầu như không đủ mức tối thiểu
忙しくて、昨夜はろくに眠れなかった。
Bận quá nên tối qua tôi hầu như không ngủ được tử tế.
よほど
rất, khá đến mức đáng kể; hơn hẳn; có lẽ phải… lắm
彼はよほど疲れていたのか、すぐに眠ってしまった。
Chắc là anh ta đã mệt mỏi lắm, vừa ngả lưng đã ngủ thiếp đi luôn.
なにとぞ
xin, kính mong; cách yêu cầu rất trang trọng và tha thiết
何とぞ事情をご理解ください。
Kính mong quý vị hiểu cho hoàn cảnh.
dính nhớp; bám dính nhiều; quấn quýt quá mức
砂糖がこぼれて、机がべたべたしている。
Đường bị đổ khiến mặt bàn dính nhớp.
tình trạng rối ren, lộn xộn; mâu thuẫn hoặc rắc rối kéo dài
社内のごたごたが原因で計画が遅れた。
Kế hoạch chậm lại do những rắc rối nội bộ công ty.
nhanh và mạnh theo chiều hướng tăng trưởng hoặc tiến bộ liên tục
子どもは毎日のようにぐんぐん成長している。
Đứa trẻ lớn nhanh lên từng ngày.
ちゃくちゃくと
đều đặn và chắc chắn từng bước, đúng theo kế hoạch
新しい工場の建設は着々と進んでいる。
Việc xây dựng nhà máy mới đang tiến triển đều đặn.
rất nhiều, thậm tệ; trải qua hoặc chịu một việc đến mức mệt mỏi
さんざん迷った末、申し込みを取りやめた。
Sau khi do dự rất lâu, tôi đã hủy việc đăng ký.
いまひとつ
chưa thật tốt, còn thiếu một chút; không được như mong đợi
説明は丁寧だが、具体性が今一つだ。
Phần giải thích cẩn thận nhưng vẫn thiếu tính cụ thể.
じゃっかん
một chút, một số lượng nhỏ; hơi, phần nào
予定より若干遅れて到着した。
Tôi đến muộn hơn dự kiến một chút.
tạm được, khá ổn; ở mức vừa phải hoặc không quá tệ
試験は難しかったが、そこそこできたと思う。
Bài thi khó nhưng tôi nghĩ mình làm khá ổn.
いくぶん
một phần; hơi, phần nào, ở một mức độ nhất định
薬を飲んだら、痛みが幾分やわらいだ。
Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dịu đi phần nào.
ひととおり
một lượt từ đầu đến cuối; ở mức cơ bản, nhìn chung đủ các phần
説明書に一通り目を通した。
Tôi đã đọc lướt qua toàn bộ sách hướng dẫn một lượt.
ひといちばい
hơn người khác nhiều; nỗ lực, lo lắng hoặc có đặc điểm nổi bật hơn mức thông thường
彼女は人一倍責任感が強い。
Cô ấy có tinh thần trách nhiệm mạnh hơn người khác.
hết sức, rất; thường nhấn mạnh trạng thái đơn giản, bình thường hoặc khỏe mạnh
本人はいたって元気そうだった。
Bản thân anh ấy trông hoàn toàn khỏe mạnh.
khoảng, xấp xỉ; nói chung, đại thể; thường dùng trong câu hỏi phủ định để nhấn mạnh hoàn toàn
会場にはおよそ五百人が集まった。
Khoảng năm trăm người đã tập trung tại hội trường.
rồi chẳng bao lâu nữa; sớm muộn cũng
Hán Việt: 今に
そんな運転を続けていると、いまに事故を起こすよ。
Cứ tiếp tục lái xe như vậy thì chẳng bao lâu nữa sẽ gây tai nạn.
いまや
giờ đây, nay đã; nhấn mạnh sự thay đổi lớn so với quá khứ
携帯電話は今や生活に欠かせない道具だ。
Điện thoại di động giờ đây là vật không thể thiếu trong cuộc sống.
đến lúc này mới; giờ thì đã muộn hoặc không còn ý nghĩa
Hán Việt: 今更
いまさら後悔しても、失った時間は戻らない。
Đến lúc này có hối hận thì thời gian đã mất cũng không quay lại.
いまごろ
vào khoảng giờ hoặc thời điểm hiện tại; giờ này
去年の今ごろは海外で働いていた。
Khoảng thời gian này năm ngoái tôi đang làm việc ở nước ngoài.
いまどき
thời nay, ngày nay; thường mang sắc thái so sánh với quan niệm cũ
今どき、連絡を手紙だけで済ませる人は少ない。
Ngày nay ít người chỉ liên lạc bằng thư tay.
ちかぢか
trong thời gian rất gần; chẳng bao lâu nữa
近々、新しい店舗が駅前に開店する。
Sắp tới một cửa hàng mới sẽ khai trương trước ga.
そくざに
ngay lập tức, tại chỗ; phản ứng không chậm trễ
責任者は報告を聞くと即座に対応した。
Người chịu trách nhiệm nghe báo cáo xong liền xử lý ngay.
そうきゅうに
khẩn trương, càng sớm càng tốt; cần được xử lý trong thời gian rất ngắn
安全上の問題があるため、早急に修理してください。
Vì có vấn đề an toàn, hãy sửa chữa khẩn trương.
しゅうじつ
suốt cả ngày, từ sáng đến tối
台風の影響で終日電車が運休した。
Do ảnh hưởng của bão, tàu ngừng chạy suốt cả ngày.
もっか
hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện
目下、新しい制度を準備しているところです。
Hiện tại chúng tôi đang chuẩn bị chế độ mới.
きんねん
những năm gần đây; trong khoảng thời gian gần với hiện tại
近年、働き方に対する考え方が大きく変わった。
Trong những năm gần đây, quan niệm về cách làm việc đã thay đổi nhiều.
lộn xộn, trộn lẫn không có trật tự; trình bày rối rắm
引き出しの中に書類がごちゃごちゃ入っている。
Giấy tờ bị nhét lộn xộn trong ngăn kéo.
rắn chắc, vững chãi; có thể trạng hoặc kết cấu khỏe và chắc
彼は肩幅が広く、がっしりした体格だ。
Anh ấy có vai rộng và thân hình rắn chắc.
không quá, không đến mức đáng kể; thường dùng với phủ định
Hán Việt: 然程
この作業は思ったほど難しくなく、時間もさほどかからなかった。
Công việc này không khó như nghĩ và cũng không mất quá nhiều thời gian.
yên lặng, vắng vẻ; sống hoặc tồn tại không gây chú ý
冬の海辺の町はひっそりしていた。
Thị trấn ven biển vào mùa đông rất vắng lặng.
sắp, chẳng bao lâu nữa; trong một khoảng thời gian ngắn kể từ hiện tại
Hán Việt: 直に
雨はじきにやむでしょう。
Mưa chắc sẽ sớm tạnh.
しじゅう
suốt, liên tục; thường xuyên từ đầu đến cuối hoặc trong thời gian dài
隣の犬は夜中まで始終ほえていた。
Con chó nhà bên sủa liên tục đến tận nửa đêm.
dần dần, lác đác; sắp bắt đầu làm một việc tùy ngữ cảnh
暖かくなり、桜がぼつぼつ咲き始めた。
Trời ấm dần và hoa anh đào bắt đầu nở lác đác.
rã rời, kiệt sức; mềm oặt vì mất sức hoặc sức sống
炎天下で作業し、帰宅したときにはぐったりしていた。
Làm việc dưới nắng gắt khiến tôi kiệt sức khi về nhà.
khá thường xuyên, thỉnh thoảng nhiều lần; lặp lại ở mức không quá trang trọng
最近、彼とは駅でちょくちょく会う。
Gần đây tôi khá thường gặp anh ấy ở nhà ga.
hoặc; cách nêu lựa chọn tương đối trang trọng
Hán Việt: 若しくは
申請書は郵送もしくはメールで提出してください。
Hãy nộp đơn qua bưu điện hoặc thư điện tử.
いっこうに
hoàn toàn không, mãi vẫn không; nhấn mạnh trạng thái không thay đổi
Hán Việt: NHẤT HƯỚNG
電車は一向に来る気配がない。
Tàu mãi vẫn không có dấu hiệu tới.
gầy sọp, tiều tụy; suy sụp rõ rệt vì mệt mỏi hoặc lo lắng
Hán Việt: TỪ LÁY
長い入院生活で彼はげっそりやせた。
Sau thời gian nằm viện dài, anh ấy gầy sọp đi.
chắc, chặt và vững; nắm hoặc bảo đảm lợi ích một cách khôn khéo
Hán Việt: TỪ LÁY
荷物が動かないよう、ロープでがっちり固定した。
Tôi cố định hành lý thật chắc bằng dây để không bị xê dịch.
vì thế, do đó; nêu kết quả hợp lý từ nguyên nhân hoặc đặc điểm trước đó
Hán Việt: 故に
これは重要な任務である。ゆえに、慎重さが求められる。
Đây là nhiệm vụ quan trọng. Vì thế, cần sự thận trọng.
hơn rất nhiều; xa xôi về khoảng cách, thời gian hoặc mức độ
Hán Việt: 遥かに
新しい機種は以前のものよりはるかに性能が高い。
Mẫu máy mới có hiệu năng cao hơn mẫu cũ rất nhiều.
とつじょ
đột nhiên, bất ngờ; xảy ra mà không có dấu hiệu báo trước
晴れていた空が突如暗くなった。
Bầu trời đang quang bỗng tối sầm.
とうてい
hoàn toàn không thể, tuyệt đối không đạt được; thường đi với phủ định
この量の仕事を今日中に終えるのは到底無理だ。
Hoàn thành khối lượng công việc này trong hôm nay là hoàn toàn bất khả thi.
ngay tức khắc, không bỏ lỡ thời cơ; phản ứng nhanh và tự nhiên
相手が質問すると、彼はすかさず答えた。
Khi đối phương đặt câu hỏi, anh ấy lập tức trả lời.
ra vẻ đúng như vậy; cứ như thể, rất giống với điều được nói
Hán Việt: NHIÊN
彼はさも当然のように私の席に座った。
Anh ta ngồi vào chỗ của tôi cứ như đó là chuyện đương nhiên.
hẳn là, chắc là rất; dùng khi hình dung mạnh cảm xúc hoặc tình trạng của người khác
ご家族もさぞ心配されたことでしょう。
Gia đình anh hẳn đã lo lắng rất nhiều.
rất, cực kỳ; thường bổ nghĩa cho phạm vi nhỏ, mức độ nhẹ hoặc điều bình thường
これはごく基本的な問題だ。
Đây là một vấn đề rất cơ bản.
rõ nét, nổi bật và có ranh giới dễ nhận thấy
晴れた日には山の輪郭がくっきり見える。
Vào ngày trời quang, đường nét của ngọn núi hiện rõ.
từ trước, trước đây; đã dự định hoặc chuẩn bị từ một thời điểm trước
Hán Việt: DƯ
かねて希望していた部署への異動が決まった。
Việc chuyển sang bộ phận tôi mong muốn từ lâu đã được quyết định.
trước đây, đã từng; dùng với phủ định để nói chưa từng bao giờ
Hán Việt: THƯỜNG
この町はかつて鉱山で栄えていた。
Thị trấn này từng phát triển nhờ mỏ khoáng sản.
có vẻ như, xem ra; bằng cách nào đó hoặc cuối cùng cũng
どうやら雨が降るようだ。
Có vẻ như trời sẽ mưa.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.