Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

今ごろ (いまごろ) – nghĩa và ví dụ

vào khoảng giờ hoặc thời điểm hiện tại; giờ này

今ごろ nghĩa là gì?

今ごろ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là vào khoảng giờ hoặc thời điểm hiện tại; giờ này.

今ごろ đọc thế nào?

Cách đọc là いまごろ.

Cách dùng 今ごろ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いまごろ

Loại từ: Trạng từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 7

Ví dụ với 今ごろ

去年の今ごろは海外で働いていた。

Khoảng thời gian này năm ngoái tôi đang làm việc ở nước ngoài.

彼は今ごろ空港に着いているはずだ。

Giờ này chắc anh ấy đã đến sân bay.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...