Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

目下 (もっか) – nghĩa và ví dụ

hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện

目下 nghĩa là gì?

目下 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện.

目下 đọc thế nào?

Cách đọc là もっか.

Cách dùng 目下 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もっか

Loại từ: Danh từ / Trạng từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 7

Ví dụ với 目下

目下、新しい制度を準備しているところです。

Hiện tại chúng tôi đang chuẩn bị chế độ mới.

警察は目下、事故の原因を調査中だ。

Hiện cảnh sát đang điều tra nguyên nhân tai nạn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...