暖かくなり、桜がぼつぼつ咲き始めた。
Trời ấm dần và hoa anh đào bắt đầu nở lác đác.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
dần dần, lác đác; sắp bắt đầu làm một việc tùy ngữ cảnh
ぼつぼつ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là dần dần, lác đác; sắp bắt đầu làm một việc tùy ngữ cảnh.
Từ này được viết và đọc là ぼつぼつ.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぼつぼつ
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
暖かくなり、桜がぼつぼつ咲き始めた。
Trời ấm dần và hoa anh đào bắt đầu nở lác đác.
時間も遅いので、ぼつぼつ帰りましょう。
Cũng muộn rồi nên chúng ta chuẩn bị về thôi.
Từ gần nghĩa: そろそろ
Liên quan: ぼつぼつと
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.