Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

但し (ただし) – nghĩa và ví dụ

tuy nhiên, với điều kiện là; bổ sung ngoại lệ hoặc điều cần lưu ý

但し nghĩa là gì?

但し trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tuy nhiên, với điều kiện là; bổ sung ngoại lệ hoặc điều cần lưu ý.

但し đọc thế nào?

Cách đọc là ただし.

Cách dùng 但し trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Liên từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ただし

Loại từ: Liên từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 7

Ví dụ với 但し

参加費は無料です。但し、事前の申し込みが必要です。

Phí tham gia miễn phí. Tuy nhiên, cần đăng ký trước.

資料は持ち帰ってよい。但し、外部への公開は禁止する。

Có thể mang tài liệu về, nhưng cấm công khai ra bên ngoài.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...