荷物が動かないよう、ロープでがっちり固定した。
Tôi cố định hành lý thật chắc bằng dây để không bị xê dịch.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
chắc, chặt và vững; nắm hoặc bảo đảm lợi ích một cách khôn khéo
がっちり trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là chắc, chặt và vững; nắm hoặc bảo đảm lợi ích một cách khôn khéo.
Từ này được viết và đọc là がっちり.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: がっちり
Hán Việt: TỪ LÁY
Loại từ: Trạng từ / Tính từ na
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
荷物が動かないよう、ロープでがっちり固定した。
Tôi cố định hành lý thật chắc bằng dây để không bị xê dịch.
会社は契約によって利益をがっちり確保した。
Công ty bảo đảm chắc chắn lợi nhuận thông qua hợp đồng.
Từ gần nghĩa: しっかり
Liên quan: がっちりと
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.