Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

さんざん – nghĩa và ví dụ

rất nhiều, thậm tệ; trải qua hoặc chịu một việc đến mức mệt mỏi

さんざん nghĩa là gì?

さんざん trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là rất nhiều, thậm tệ; trải qua hoặc chịu một việc đến mức mệt mỏi.

さんざん đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là さんざん.

Cách dùng さんざん trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さんざん

Loại từ: Trạng từ / Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với さんざん

さんざん迷った末、申し込みを取りやめた。

Sau khi do dự rất lâu, tôi đã hủy việc đăng ký.

昨日は上司にさんざん注意された。

Hôm qua tôi bị cấp trên nhắc nhở một trận thậm tệ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...