ご家族もさぞ心配されたことでしょう。
Gia đình anh hẳn đã lo lắng rất nhiều.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
hẳn là, chắc là rất; dùng khi hình dung mạnh cảm xúc hoặc tình trạng của người khác
さぞ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là hẳn là, chắc là rất; dùng khi hình dung mạnh cảm xúc hoặc tình trạng của người khác.
Từ này được viết và đọc là さぞ.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さぞ
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
ご家族もさぞ心配されたことでしょう。
Gia đình anh hẳn đã lo lắng rất nhiều.
長い移動でさぞお疲れでしょう。
Chuyến đi dài chắc hẳn đã làm anh rất mệt.
Từ gần nghĩa: きっと
Liên quan: 嘸
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.