会場にはおよそ五百人が集まった。
Khoảng năm trăm người đã tập trung tại hội trường.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
khoảng, xấp xỉ; nói chung, đại thể; thường dùng trong câu hỏi phủ định để nhấn mạnh hoàn toàn
およそ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là khoảng, xấp xỉ; nói chung, đại thể; thường dùng trong câu hỏi phủ định để nhấn mạnh hoàn toàn.
Từ này được viết và đọc là およそ.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: およそ
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 7
会場にはおよそ五百人が集まった。
Khoảng năm trăm người đã tập trung tại hội trường.
計画の内容はおよそ理解できた。
Tôi đã hiểu đại thể nội dung kế hoạch.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.