受け入れる
うけいれる
chấp nhận; tiếp nhận
Hán Việt: Thụ nhập
彼は友人の助言を素直に受け入れた。
Anh ấy thành thật tiếp nhận lời khuyên của bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N1 · Unit 2
Học 90 mục của Unit 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
60/90 mục hiển thị
うけいれる
chấp nhận; tiếp nhận
Hán Việt: Thụ nhập
彼は友人の助言を素直に受け入れた。
Anh ấy thành thật tiếp nhận lời khuyên của bạn.
nhộn nhịp; đông vui
週末の商店街は多くの人でにぎわう。
Phố mua sắm cuối tuần đông vui với nhiều người.
bỏ; ngừng; thôi không làm
そんな危ないことはよしたほうがいい。
Việc nguy hiểm như vậy thì nên thôi đi.
かける
đánh cược; đặt cược; dốc toàn lực
Hán Việt: Đổ/懸
彼は全財産を事業に賭けた。
Anh ấy đặt cược toàn bộ tài sản vào sự nghiệp.
biến thành hiện thực; đáp ứng
彼女は自分の夢をかなえた。
Cô ấy đã biến ước mơ của mình thành hiện thực.
thành hiện thực; được như mong muốn
長年の夢がかなった。
Ước mơ nhiều năm đã thành hiện thực.
こごえる
lạnh cóng; tê cóng
Hán Việt: Đống
手が凍えてうまく動かない。
Tay lạnh cóng nên không cử động tốt được.
よわる
yếu đi; khó xử; lúng túng
Hán Việt: Nhược
病気で体が弱っている。
Cơ thể yếu đi vì bệnh.
nhòe; rỉ ra; thấm ra
涙で文字がにじんで見えた。
Chữ nhòe đi vì nước mắt.
あんじる
lo lắng, bận tâm hoặc suy nghĩ nhiều về tình trạng và tương lai của người hay việc
Hán Việt: Án
母は遠くで暮らす子どもの将来を案じている。
Người mẹ lo lắng cho tương lai của người con đang sống xa.
こころがける
cố gắng chú ý; luôn ghi nhớ làm
Hán Việt: Tâm
早寝早起きを心がけている。
Tôi luôn cố gắng ngủ sớm dậy sớm.
てれる
cảm thấy ngượng ngùng hoặc xấu hổ khi được chú ý, khen ngợi hay bày tỏ tình cảm
Hán Việt: Chiếu
みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした。
Được khen trước mọi người, anh ấy ngượng đến đỏ mặt.
giật mình; sửng sốt
突然名前を呼ばれてぎょっとした。
Tôi giật mình khi đột nhiên bị gọi tên.
rùng mình; lạnh gáy
事故の話を聞いてぞっとした。
Nghe câu chuyện về tai nạn, tôi rùng mình.
bực mình; khó chịu; ngột ngạt
失礼な言い方をされてむっとした。
Tôi bực mình vì bị nói một cách thiếu lịch sự.
hối thúc; giục giã
母にせかされて急いで家を出た。
Bị mẹ giục nên tôi vội ra khỏi nhà.
gửi tới; đưa cho; chuyển qua
必要な資料をメールでよこしてください。
Hãy gửi tài liệu cần thiết qua email cho tôi.
まじえる
trộn vào; xen lẫn; có thêm
Hán Việt: Giao
冗談を交えて話すと場が和む。
Nếu nói xen chút đùa thì không khí sẽ dịu lại.
まじわる
giao nhau; giao thiệp; hòa vào
Hán Việt: Giao
二つの線が一点で交わっている。
Hai đường thẳng giao nhau tại một điểm.
やとう
thuê người làm việc hoặc trả tiền để sử dụng dịch vụ chuyên môn
Hán Việt: Cố
会社は経験のある技術者を新たに雇った。
Công ty mới tuyển một kỹ sư có kinh nghiệm.
あがる
được nêu lên; được đưa ra; tăng lên
Hán Việt: Cử
会議でいくつかの案が挙がった。
Một vài phương án đã được nêu ra trong cuộc họp.
おそう
tấn công; ập đến; bất ngờ xảy ra
Hán Việt: Tập
熊が登山者を襲った。
Con gấu đã tấn công người leo núi.
trêu chọc; chọc ghẹo
友達をからかって笑わせた。
Tôi trêu bạn làm mọi người cười.
bảo vệ; bênh vực; che chở
母は子どもをかばってけがをした。
Người mẹ bị thương khi che chở cho con.
とらえる
nắm bắt; bắt lấy; nhìn nhận
Hán Việt: Tróc
問題の本質を捉える必要がある。
Cần nắm bắt bản chất của vấn đề.
đánh bại; xử lý xong; làm qua loa
主人公が最後に悪者をやっつける。
Nhân vật chính cuối cùng đánh bại kẻ xấu.
まかす
đánh bại; làm thua
Hán Việt: Phụ
決勝で強い相手を負かした。
Tôi đánh bại đối thủ mạnh ở trận chung kết.
きそう
cạnh tranh; thi đua
Hán Việt: Cạnh
二人は優勝を競っている。
Hai người đang tranh chức vô địch.
きんじる
cấm một hành vi; kiềm chế hoặc ngăn cảm xúc và phản ứng bộc lộ
Hán Việt: Cấm
規則によって危険区域への立ち入りが禁じられている。
Quy định cấm đi vào khu vực nguy hiểm.
くだす
đưa ra/phán quyết; cho xuống; hạ xuống
Hán Việt: Hạ
社長は重要な決断を下した。
Giám đốc đã đưa ra quyết định quan trọng.
くだる
đi xuống; hạ xuống; được ban/ra quyết định
Hán Việt: Hạ
山道をゆっくり下った。
Tôi từ từ đi xuống đường núi.
とだえる
đứt hẳn; ngừng hoàn toàn
Hán Việt: Đồ tuyệt
雪で村との連絡が途絶えた。
Liên lạc với ngôi làng bị cắt đứt vì tuyết.
duy trì; kéo dài; chịu được
この電池は一週間もつ。
Cục pin này dùng được một tuần.
みわける
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
Hán Việt: Kiến phân
本物と偽物を見分けるのは難しい。
Phân biệt thật giả rất khó.
みかける
bắt gặp; tình cờ thấy
Hán Việt: Kiến
駅で昔の先生を見かけた。
Tôi tình cờ thấy thầy cũ ở nhà ga.
la hét; gào lên ầm ĩ
子どもが店の前でわめいている。
Đứa trẻ đang la hét trước cửa hàng.
nói thật nhỏ sát tai hoặc bằng giọng chỉ người ở gần mới nghe thấy
彼は周囲に聞こえないよう、私の耳元でささやいた。
Anh ấy thì thầm bên tai tôi để người xung quanh không nghe thấy.
chui qua; đi xuyên qua bên dưới
小さな門をくぐって庭に入った。
Tôi chui qua cánh cổng nhỏ để vào vườn.
bò hoặc trườn sát mặt đất; cây leo lan dọc theo bề mặt
赤ちゃんが床の上をゆっくりはっている。
Em bé đang từ từ bò trên sàn.
liếm; coi thường/xem nhẹ
猫が皿の牛乳をなめている。
Con mèo đang liếm sữa trong đĩa.
ngậm; kẹp bằng miệng
犬がボールをくわえて走ってきた。
Con chó ngậm quả bóng chạy tới.
múc; lấy nước; hiểu/cảm thông
井戸から水をくんだ。
Tôi múc nước từ giếng.
あおぐ
quạt; phe phẩy tạo gió
Hán Việt: Phiến
暑いのでうちわで顔を扇いだ。
Vì nóng nên tôi quạt mặt bằng quạt tròn.
xé, bứt hoặc ngắt một phần ra khỏi vật đang liền nhau
パンを小さくちぎって、子どもに食べさせた。
Tôi xé bánh mì thành miếng nhỏ cho đứa trẻ ăn.
bị rách đứt; bị xé rời
古い紙が簡単にちぎれた。
Tờ giấy cũ bị rách đứt rất dễ.
vặn; xoay; suy nghĩ/cải biên khác đi
足首をひねって歩けなくなった。
Tôi bị trẹo cổ chân nên không đi được.
xoắn; vặn; bẻ xoay
蛇口をねじって水を止めた。
Tôi vặn vòi nước để khóa nước.
bị xoắn; bị vặn; bị méo lệch
コードがねじれて使いにくい。
Dây bị xoắn nên khó dùng.
nắm lấy; bắt được; hiểu được
ロープをしっかりつかんでください。
Hãy nắm chắc sợi dây.
nhón; kẹp bằng ngón tay; ăn nhấm nháp
小さな豆を指でつまんだ。
Tôi nhón hạt đậu nhỏ bằng ngón tay.
かきまわす
khuấy; đảo lộn/làm rối tung
Hán Việt: HỒI
スープをよくかき回してから飲む。
Khuấy kỹ súp rồi uống.
vuốt hoặc xoa nhẹ bằng tay với tình cảm hay để làm yên lòng
子どもは犬の頭を優しくなでた。
Đứa trẻ nhẹ nhàng vuốt đầu con chó.
xoa hoặc vuốt qua lại bằng bàn tay để làm dịu đau, lạnh hoặc khó chịu
母は泣いている子どもの背中を優しくさすった。
Người mẹ nhẹ nhàng xoa lưng đứa trẻ đang khóc.
いいつける
ra lệnh, dặn làm; mách lại hành vi của người khác
Hán Việt: NGÔN PHÓ
母は子どもに部屋を片づけるよう言いつけた。
Người mẹ dặn đứa trẻ dọn phòng.
たばねる
buộc thành bó; tập hợp và lãnh đạo một nhóm người
Hán Việt: THÚC
古い新聞をひもで束ねる。
Dùng dây buộc báo cũ thành bó.
trở nên mờ, nhòe hoặc không rõ; nội dung và trọng tâm trở nên mơ hồ
Hán Việt: Động từ
雨で眼鏡がぬれ、前の景色がぼやけて見えた。
Kính bị ướt vì mưa khiến cảnh phía trước trông mờ nhòe.
しいる
ép buộc người khác làm hoặc chịu điều trái với ý muốn của họ
Hán Việt: CƯỜNG
会社が社員に無理な残業を強いてはいけない。
Công ty không được ép nhân viên làm thêm giờ quá sức.
Cúi gầm mặt, cúi đầu
Hán Việt: Động từ
彼女は恥ずかしそうにうつむいた。
Cô ấy cúi gầm mặt xuống có vẻ xấu hổ.
Nghịch, mân mê, chạm vào
Hán Việt: Động từ
授業中にスマートフォンをいじらないでください。
Xin đừng nghịch điện thoại thông minh trong giờ học.
あせる
sốt ruột, cuống lên hoặc vội vàng vì lo không kịp hay không đạt kết quả
Hán Việt: TIÊU
締め切りが迫っても、焦らずに作業を進めてください。
Dù hạn chót đến gần, hãy tiếp tục công việc mà không hoảng hốt.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.