週末の商店街は多くの人でにぎわう。
Phố mua sắm cuối tuần đông vui với nhiều người.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
nhộn nhịp; đông vui
にぎわう trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhộn nhịp; đông vui.
Từ này được viết và đọc là にぎわう.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にぎわう
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 2
週末の商店街は多くの人でにぎわう。
Phố mua sắm cuối tuần đông vui với nhiều người.
祭りの日、町全体がにぎわった。
Vào ngày lễ hội, cả thị trấn nhộn nhịp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.