作業を一旦中止して、安全を確認した。
Chúng tôi tạm dừng công việc để kiểm tra an toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
tạm thời dừng hoặc quay lại; một khi điều kiện đã xảy ra thì kéo theo kết quả sau đó
一旦 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tạm thời dừng hoặc quay lại; một khi điều kiện đã xảy ra thì kéo theo kết quả sau đó.
Cách đọc là いったん.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いったん
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 14
作業を一旦中止して、安全を確認した。
Chúng tôi tạm dừng công việc để kiểm tra an toàn.
一旦約束した以上、最後まで責任を持つべきだ。
Một khi đã hứa thì nên chịu trách nhiệm đến cùng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.