Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

近寄りがたい (ちかよりがたい) – nghĩa và ví dụ

Khó tiếp cận, khó gần; tạo cảm giác e dè, không dám lại gần (Hard to approach, unapproachable; creating a sense of awe or hesitation)

近寄りがたい nghĩa là gì?

近寄りがたい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khó tiếp cận, khó gần; tạo cảm giác e dè, không dám lại gần (Hard to approach, unapproachable; creating a sense of awe or hesitation).

近寄りがたい đọc thế nào?

Cách đọc là ちかよりがたい.

Cách dùng 近寄りがたい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi I (I-adjective). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちかよりがたい

Hán Việt: Cận ký nan

Loại từ: Tính từ đuôi I (I-adjective)

Nguồn/bài: Túi 65

Ví dụ với 近寄りがたい

彼女は美人だが、どこか近寄りがたい雰囲気がある。

Cô ấy là người đẹp nhưng lại có một khí chất khó gần.

彼の学者としての厳格な態度は、時として近寄りがたく感じられる。

Thái độ nghiêm khắc của anh ấy với tư cách một học giả đôi khi khiến người ta cảm thấy khó tiếp cận.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: とっつきにくい, 威厳がある (いげんがある)

Từ trái nghĩa: 親しみやすい (したしみやすい), 気さく (きさく)

Liên quan: 憧れる (あこがれる), 距離を置く (きょりをおく), 神秘的 (しんぴてき)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...